Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nguồn nhân lực" (1)
nguồn nhân lực
Tiếng Anh
Cụm từhuman resources, workforce
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng là ưu tiên hàng đầu.
Training high-quality human resources is a top priority.
Từ liên quan "nguồn nhân lực" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nguồn nhân lực" (1)
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng là ưu tiên hàng đầu.
Training high-quality human resources is a top priority.
